Liên hệ
乐观
lèguān
lạc quan, yêu đời, tin tưởng vào tương lai.
Hán việt: lạc quan
悲观
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:lạc quan, yêu đời, tin tưởng vào tương lai.
Ví dụ (8)
 menyàobǎo chí guān乐观detàidù
Chúng ta phải giữ thái độ lạc quan.
duìgōng dewèi láigǎndàohěnlèguān
Anh ấy cảm thấy rất lạc quan về tương lai của công ty.
 lùn dàoshén mekùnnánzǒng shìmelèguān
Bất kể gặp khó khăn gì, anh ấy luôn lạc quan như thế.
zhèshìgeshěnshèn guān乐观de
Đây là một dự đoán lạc quan một cách thận trọng.
 guān乐观deréngèngróng chénggōng
Người lạc quan dễ thành công hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI