主义
zhǔyì
Chủ nghĩa
Hán việt: chúa nghĩa
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
suffix / noun
Nghĩa:chủ nghĩa (hậu tố chỉ tư tưởng, học thuyết, hoặc thái độ sùng bái một điều gì đó).
Ví dụ (10)
shèhuìzhǔyì
Chủ nghĩa xã hội.
zhèshìwánměizhǔyìzhě
Đây là một người theo chủ nghĩa hoàn hảo.
àiguózhǔyìjiàoyù
Giáo dục chủ nghĩa yêu nước.
shìgèrénzhǔyìsīxiǎnghěnzhòngderén
Anh ta là người có tư tưởng chủ nghĩa cá nhân rất nặng.
wǒmenyàofǎnduìxíngshìzhǔyì
Chúng ta phải phản đối chủ nghĩa hình thức (làm cho có lệ/màu mè).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI