Liên hệ
具有
jùyǒu
có, mang, sở hữu (dùng cho các danh từ trừu tượng như: ý nghĩa, tính chất, năng lực, quy mô...).
Hán việt: cụ dựu
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (trang trọng)
Nghĩa:có, mang, sở hữu (dùng cho các danh từ trừu tượng như: ý nghĩa, tính chất, năng lực, quy mô...).
Ví dụ (9)
zhèzuòjiàn zhùyǒuyōu jiǔdelìshǐ
Tòa kiến trúc này có (mang) lịch sử lâu đời.
zhè gejué dìngyǒuzhòng yàodeyìyì
Quyết định này có ý nghĩa quan trọng.
zhèzhǒngyàoyǒuhěnqiángdezuòyòng
Loại thuốc này có tác dụng phụ rất mạnh.
gāi tongyǒu xiào
Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý.
yǒuyōu xiùdelǐng dǎonénglì
Anh ấy sở hữu năng lực lãnh đạo xuất sắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI