独处
dúchǔ
Đơn độc, ở một mình
Hán việt: độc xứ
HSK 6 (Tâm lý/Lối sống)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ở một mình, sống một mình, độc xử (trạng thái một mình, thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính).
Ví dụ (8)
xǐhuandúchǔxiǎngshòuānjìngdeshíguāng
Tôi thích ở một mình, tận hưởng khoảng thời gian yên tĩnh.
dúchǔ独处shìyìzhǒngnénglì
Biết cách ở một mình (độc xử) là một loại năng lực.
jíshǐ使jiéliǎohūnxūyàobǎoliúyìdiǎndúchǔ独处deshíjiān
Cho dù đã kết hôn, cũng cần giữ lại một chút thời gian riêng tư (ở một mình).
zàidúchǔ独处deshíhòusīkǎoliǎohěnduōwèntí
Anh ấy đã suy nghĩ rất nhiều vấn đề trong lúc ở một mình.
yǒuxiērénhàipàdúchǔzǒngxiǎngzhǎorénpéi
Có một số người sợ phải ở một mình, lúc nào cũng muốn tìm người bầu bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI