着急
zháojí
lo lắng, sốt ruột
Hán việt: hồ cấp
HSK 2-3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / verb
Nghĩa:lo lắng, sốt ruột (về tinh thần).
Ví dụ (7)
biézháojímànmànshuō
Đừng lo lắng (đừng cuống), cứ từ từ nói.
háiziháiméihuíjiāmāmafēichángzháojí
Con vẫn chưa về nhà, mẹ vô cùng lo lắng.
yùdàoshìqíngbúyàozháojíyàolěngjìng
Gặp chuyện thì đừng có cuống (sốt ruột), phải bình tĩnh.
kànhěnzháojí着急deyàngzifāshēngshénmeshìliǎo
Tôi thấy dáng vẻ bạn rất lo lắng, đã xảy ra chuyện gì vậy?
zàiwèizhǎogōngzuòdeshìzháojí
Anh ấy đang lo sốt vó về việc tìm việc làm.
2
Động từ
Nghĩa:vội, vội vàng (muốn làm ngay).
Ví dụ (5)
zháojí着急nǎér
Bạn đang vội đi đâu thế?
bùzhekěyǐmànmànzuò
Tôi không vội, bạn có thể từ từ làm.
zháojí着急gǎnhuǒchēzǎofàndōuméichī
Anh ấy vội bắt tàu hỏa, bữa sáng cũng chưa ăn.
zhèshíhòuzháojí着急méiyòng
Lúc này bạn có vội (cuống lên) cũng chẳng có tác dụng gì.
zhèjiànshìbùzhemíngtiānzuòkěyǐ
Việc này không gấp (không vội), mai làm cũng được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI