Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
着急
zháojí
lo lắng, sốt ruột (về tinh thần).
Hán việt: hồ cấp
HSK 2-3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:lo lắng, sốt ruột (về tinh thần).
Ví dụ (7)
bié别zháo jí着急,màn慢man慢shuō说。
Đừng lo lắng (đừng cuống), cứ từ từ nói.
hái zi孩子hái还méi没huí回jiā家,mā ma妈妈fēi cháng非常zháo jí着急。
Con vẫn chưa về nhà, mẹ vô cùng lo lắng.
yù dào遇到shì qing事情bú不yào要zháo jí着急,yào要lěng jìng冷静。
Gặp chuyện thì đừng có cuống (sốt ruột), phải bình tĩnh.
wǒ我kàn看nǐ你hěn很zháo jí着急de的yàng zi样子,fā shēng发生shén me什么shì事le了?
Tôi thấy dáng vẻ bạn rất lo lắng, đã xảy ra chuyện gì vậy?
tā他zài在wèi为zhǎo找gōng zuò工作de的shì事zháo jí着急。
Anh ấy đang lo sốt vó về việc tìm việc làm.
2
động từ
Nghĩa:vội, vội vàng (muốn làm ngay).
Ví dụ (5)
nǐ你zháo jí着急qù去nǎr ér哪儿?
Bạn đang vội đi đâu thế?
wǒ我bù不zháo jí着急,nǐ你kě yǐ可以màn慢man慢zuò做。
Tôi không vội, bạn có thể từ từ làm.
tā他zháo jí着急gǎn赶huǒ火chē车,zǎo早fàn饭dōu都méi没chī吃。
Anh ấy vội bắt tàu hỏa, bữa sáng cũng chưa ăn.
zhè这shí hou时候nǐ你zháo jí着急yě也méi没yòng用。
Lúc này bạn có vội (cuống lên) cũng chẳng có tác dụng gì.
zhè这jiàn件shì事bù不zháo jí着急,míng tiān明天zuò做yě也kě yǐ可以。
Việc này không gấp (không vội), mai làm cũng được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây