交往
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 交往
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:giao du, kết giao, qua lại (mối quan hệ xã hội nói chung).
Ví dụ (7)
我不喜欢跟这种人交往。
Tôi không thích giao du với loại người này.
他在人际交往方面很有经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc giao tiếp xã hội (nhân tế giao vãng).
我们两家有多年的交往。
Hai nhà chúng tôi có mối quan hệ qua lại nhiều năm rồi.
密切交往有助于增进了解。
Giao du mật thiết có ích cho việc tăng cường sự hiểu biết.
正常的人际交往是必须的。
Giao tiếp giữa người với người một cách bình thường là điều cần thiết.
2
Động từ
Nghĩa:hẹn hò, tìm hiểu, yêu đương (quan hệ nam nữ).
Ví dụ (5)
听说他们两个正在交往。
Nghe nói hai người họ đang hẹn hò.
我想以结婚为前提跟你交往。
Anh muốn hẹn hò với em trên tiền đề là sẽ tiến tới hôn nhân.
他们交往了三年才结婚。
Họ hẹn hò (yêu nhau) 3 năm mới kết hôn.
父母反对我们交往。
Bố mẹ phản đối chuyện qua lại (yêu đương) của chúng tôi.
你现在有交往的对象吗?
Hiện giờ bạn có đối tượng hẹn hò nào không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây