Liên hệ
好恶
hàowù
yêu ghét, sở thích, sự ưa chuộng và chán ghét.
Hán việt: hiếu ác
HSK 6 (Từ vựng cao cấp)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:yêu ghét, sở thích, sự ưa chuộng và chán ghét.
Ví dụ (8)
měiger éndōuyǒu dehàowùè
Mỗi người đều có sự yêu ghét của riêng mình.
yàogèr éndehàowùqiángjiāgěibiéren
Đừng áp đặt sự yêu ghét cá nhân lên người khác.
duìzhèjiànshì qingméiyǒumíng xiǎndehàowùè
Anh ấy không có sự yêu ghét rõ ràng đối với việc này.
zuò wéifǎguānnéngpínggèr énhàowùduànàn
Là một thẩm phán, không thể dựa vào sự yêu ghét cá nhân để xử án.
zhèpiānpíng lùndàiyǒuqiáng lièdegèr énhàowùè
Bài bình luận này mang đậm sự yêu ghét cá nhân mãnh liệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI