偏爱
HSK 6 (hoặc văn viết HSK 5)
Động từ
Phân tích từ 偏爱
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:thiên vị, ưu ái, yêu thích đặc biệt (nghiêng về một phía), sự thiên vị.
Ví dụ (8)
父母不应该偏爱任何一个孩子。
Bố mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa con nào.
他对红色有一种特殊的偏爱。
Anh ấy có một sự yêu thích đặc biệt (ưu ái) đối với màu đỏ.
老师似乎有点偏爱那个学生。
Giáo viên dường như có chút thiên vị học sinh đó.
大自然似乎特别偏爱这片土地。
Mẹ thiên nhiên dường như đặc biệt ưu ái vùng đất này (phong cảnh đẹp, tài nguyên nhiều).
我不希望因为私人关系而受到偏爱。
Tôi không hy vọng vì quan hệ cá nhân mà nhận được sự ưu ái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây