清凉
qīngliáng
Mát mẻ, dễ chịu
Hán việt: sảnh lương
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:mát mẻ, thanh lương (mát dễ chịu, thường dùng cho đồ uống, thời tiết, cảm giác).
Ví dụ (8)
xiàtiānbēibīngshuǐgǎnjuézhēnqīngliáng
Mùa hè uống một cốc nước đá, cảm giác thật mát mẻ sảng khoái.
yízhènqīngliáng清凉defēngchuīguòláishūfújíle
Một làn gió mát rượi thổi tới, dễ chịu vô cùng.
zhèzhǒngbòhetángchīqǐláihěnqīngliáng
Loại kẹo bạc hà này ăn vào rất mát.
qīngliáng清凉yǐnliàozàixiàtiānmàidéhěnhǎo
Đồ uống giải khát (mát lạnh) bán rất chạy vào mùa hè.
zàiétóushàngliǎoyìdiǎnqīngliángyóu
Cô ấy bôi một chút dầu gió (dầu thanh lương) lên trán.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI