Chi tiết từ vựng

多数 【duōshù】

heart
(Phân tích từ 多数)
Nghĩa từ: Đa số, phần lớn
Hán việt: đa sác
Lượng từ: 对
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shǎoshù
少数
fúcóng
服从
duōshù
多数
The minority submits to the majority
Thiểu số phục tùng đa số
duōshù
多数
rén
fǎnduì
反对
tígāo
提高
shuìshōu
税收。
The majority are opposed to raising taxes.
Đa số mọi người phản đối việc tăng thuế.
Bình luận