多数
duōshù
Đa số, phần lớn
Hán việt: đa sác
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đa số, phần lớn
Ví dụ (3)
duōshù xuéshengtóng zhè ge huà
Đa số học sinh đồng ý kế hoạch này.
zhèduōshùréndōuhuìshuō tōng huà
Đa số người ở đây đều biết nói tiếng phổ thông.
duōshùqíng kuàngxiàzhè gebàn yǒuxiào
Trong đa số trường hợp, cách này có hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây