Chi tiết từ vựng
高烧 【gāoshāo】


(Phân tích từ 高烧)
Nghĩa từ: Sốt cao
Hán việt: cao thiêu
Lượng từ:
发
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
因为
高烧
不退
而
住院
了。
He was hospitalized for a persistent high fever.
Anh ấy đã nhập viện vì sốt cao không hạ.
医生
说,
高烧
可能
是
由
病毒感染
引起
的。
The doctor said that the high fever might be caused by a viral infection.
Bác sĩ nói rằng sốt cao có thể do nhiễm virus.
如果
孩子
高烧
不退,
你
应该
立即
带
他
去
看
医生。
If the child has a persistent high fever, you should immediately take him to a doctor.
Nếu đứa trẻ sốt cao không hạ, bạn nên ngay lập tức đưa nó đi khám bác sĩ.
Bình luận