高烧
gāoshāo
Sốt cao
Hán việt: cao thiêu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sốt cao
Ví dụ (3)
hái zizuówǎnlegāoshāo
Đứa trẻ tối qua bị sốt cao.
gāoshāotuì退yào shàng yuàn
Sốt cao không hạ thì phải đến bệnh viện ngay.
yīnwèigāoshāoqǐngletiānjià
Anh ấy xin nghỉ một ngày vì sốt cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây