Liên hệ
据说
jùshuō
nghe nói, người ta nói, nghe đồn, tương truyền.
Hán việt: cư duyệt
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nghe nói, người ta nói, nghe đồn, tương truyền.
Ví dụ (8)
 shuō据说zhè qiánshìzuòmiào
Nghe nói (người ta bảo) nơi đây trước kia là một ngôi miếu.
 shuō据说jīn niándedōngtiānhuì biélěng
Nghe đồn mùa đông năm nay sẽ đặc biệt lạnh.
zhèzhǒngcǎoyào shuō据说néngzhìbǎibìng
Loại thảo dược này nghe nói có thể chữa bách bệnh.
 shuō据说 jīngchūguódìngle
Nghe nói anh ấy đã ra nước ngoài định cư rồi.
zhèjiùshì shuō据说nàoguǐdefángzi
Đây chính là ngôi nhà mà người ta đồn là có ma.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI