钢铁
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:sắt thép, gang thép.
Ví dụ (8)
这个城市有很大的钢铁工厂。
Thành phố này có một nhà máy gang thép rất lớn.
这座大桥是用钢铁建成的。
Cây cầu lớn này được xây dựng bằng sắt thép.
钢铁工业是国家的基础工业。
Công nghiệp gang thép là ngành công nghiệp nền tảng của quốc gia.
他有着钢铁般的意志。
Anh ấy có ý chí cứng rắn như sắt thép.
战士们筑起了一道钢铁长城。
Các chiến sĩ đã dựng nên một bức trường thành bằng sắt thép (nghĩa bóng: phòng tuyến vững chắc).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây