色调
sèdiào
Sắc thái, tông màu
Hán việt: sắc điều
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sắc thái, tông màu
Ví dụ (3)
zhè gefáng jiāndediàohěnwēn nuǎn
Tông màu của căn phòng này rất ấm áp.
zhèhuàlándiàowéizhǔ
Bức tranh này chủ yếu dùng tông màu xanh lam.
shè shītiáo zhěnglewǎngdediào
Nhà thiết kế đã chỉnh tông màu của trang web.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây