Chi tiết từ vựng

色调 【sèdiào】

heart
(Phân tích từ 色调)
Nghĩa từ: Sắc thái, tông màu
Hán việt: sắc điều
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèfú
这幅
huà
de
sèdiào
色调
hěn
héxié
和谐。
The color tone of this painting is very harmonious.
Tông màu của bức tranh này rất hài hòa.
shèjìshī
设计师
xuǎnzé
选择
le
wēnnuǎn
温暖
de
sèdiào
色调
lái
zhuāngshì
装饰
fángjiān
房间。
The designer chose warm tones to decorate the room.
Người thiết kế đã chọn tông màu ấm để trang trí phòng.
fúzhuāng
服装
de
sèdiào
色调
yīnggāi
应该
jìjié
季节
xiāngpǐpèi
相匹配。
The color tone of the clothing should match the season.
Tông màu của trang phục nên phù hợp với mùa.
Bình luận