生产
shēngchǎn
Sản xuất, chế tạo
Hán việt: sanh sản
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:sản xuất, làm ra, sinh đẻ (sinh con).
Ví dụ (8)
zhèjiāgōngchǎngzhǔyàoshēngchǎn生产diànzǐchǎnpǐn
Nhà máy này chủ yếu sản xuất các sản phẩm điện tử.
wǒmenyàonǔlìfāzhǎnshēngchǎn
Chúng ta phải nỗ lực phát triển sản xuất.
zhèchǎnpǐnshìshànggèyuèshēngchǎn生产de
Lô sản phẩm này được sản xuất vào tháng trước.
wèilebǎozhèngānquánshēngchǎngōngrénmenbìxūdàiānquánmào
Để đảm bảo an toàn sản xuất, công nhân bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
qǐngkànqīngbāozhuāngshàngdeshēngchǎn生产rìqī
Vui lòng nhìn kỹ ngày sản xuất trên bao bì.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI