Liên hệ
机器
jīqì
máy móc, cỗ máy.
Hán việt: cơ khí
台, 部, 个
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:máy móc, cỗ máy.
Ví dụ (8)
zhètái 机器huàile yàoxiūlǐ
Cái máy này hỏng rồi, cần phải sửa chữa.
gōng chǎngyǒuhěnduōxiān jìndejīqì
Trong nhà máy có rất nhiều máy móc tiên tiến.
rénshìjīqì yàoxiūxi
Con người không phải là cái máy, cần phải nghỉ ngơi.
 机器tíngdeyùnzhuǎn
Máy móc vận hành liên tục ngày đêm không nghỉ.
 menyàoxuéhuìcāo zuòzhètáijīqì
Chúng ta phải học cách vận hành cái máy này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI