色彩
sècǎi
Màu sắc
Hán việt: sắc thái
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:màu sắc, sắc thái, màu, hương vị (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
zhèhuàdesècǎi色彩fēichángfēngfù
Màu sắc của bức tranh này vô cùng phong phú.
xiǎoshuōjùyǒunónghòudechuánqísècǎi
Tiểu thuyết mang đậm màu sắc (sắc thái) truyền kỳ.
wǒmenyàogěishēnghuózēngtiānyìxiēsècǎi
Chúng ta phải thêm chút màu sắc cho cuộc sống.
zhèzhǒngwǔdǎodàiyǒuqiánglièdedìfāngsècǎi
Điệu múa này mang đậm bản sắc (màu sắc) địa phương.
qiūtiāndesēnlínsècǎi色彩bānlánměibúshèngshōu
Khu rừng mùa thu màu sắc sặc sỡ, đẹp không sao tả xiết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI