协调
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 协调
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Phối hợp, hài hòa
Ví dụ (3)
我们需要协调各部门的工作。
Chúng ta cần phối hợp công việc của các bộ phận.
这两种颜色很协调。
Hai màu này rất hài hòa.
经理负责协调团队成员。
Quản lý phụ trách điều phối các thành viên nhóm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây