Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
紫色
的
花朵
真美。
The purple flowers are really beautiful.
Những bông hoa màu tím thật đẹp.
我
喜欢
紫色
的
衣服。
I like wearing purple clothes.
Tôi thích mặc quần áo màu tím.
天空
在
日落
时
看起来
有点
紫色。
The sky looks a bit purple at sunset.
Bầu trời có vẻ hơi tím lúc hoàng hôn.
Bình luận