Chi tiết từ vựng

紫色 【zǐsè】

heart
(Phân tích từ 紫色)
Nghĩa từ: Màu tím
Hán việt: tử sắc
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zǐsè
紫色
de
huāduǒ
花朵
zhēnměi
真美。
The purple flowers are really beautiful.
Những bông hoa màu tím thật đẹp.
xǐhuān
喜欢
zǐsè
紫色
de
yīfú
衣服。
I like wearing purple clothes.
Tôi thích mặc quần áo màu tím.
tiānkōng
天空
zài
rìluò
日落
shí
kànqǐlái
看起来
yǒudiǎn
有点
zǐsè
紫色
The sky looks a bit purple at sunset.
Bầu trời có vẻ hơi tím lúc hoàng hôn.
Bình luận