美化
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 美化
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Làm đẹp, trang trí
Ví dụ (3)
他们种花美化校园。
Họ trồng hoa để làm đẹp khuôn viên trường.
这款软件可以美化照片。
Phần mềm này có thể làm đẹp ảnh.
城市绿化能美化环境。
Việc phủ xanh đô thị có thể làm đẹp môi trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây