Chi tiết từ vựng

无疑 【wúyí】

heart
(Phân tích từ 无疑)
Nghĩa từ: Chắc chắn, không nghi ngờ
Hán việt: mô nghi
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

wúyí
无疑
shì
zhège
这个
lǐngyù
领域
de
zhuānjiā
专家。
He is undoubtedly an expert in this field.
Anh ấy chắc chắn là chuyên gia trong lĩnh vực này.
zhège
这个
juédìng
决定
wúyí
无疑
huì
yǐnqǐ
引起
hěnduō
很多
zhēngyì
争议。
This decision will undoubtedly provoke a lot of controversy.
Quyết định này chắc chắn sẽ gây ra nhiều tranh cãi.
wúyí
无疑
shì
zuì
shìhé
适合
zhège
这个
juésè
角色
de
rén
人。
She is undoubtedly the most suitable person for this role.
Cô ấy chắc chắn là người phù hợp nhất với vai trò này.
Bình luận