Liên hệ
无疑
wúyí
Chắc chắn, không nghi ngờ
Hán việt: mô nghi
HSK1
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:Chắc chắn, không nghi ngờ
Ví dụ (3)
zhèshìgehǎoxiāoxi
Đây chắc chắn là một tin tốt.
dechéng gōnglái chángnǔlì
Thành công của anh ấy chắc chắn đến từ nỗ lực lâu dài.
zhèxiàng shùhuìgǎi biànshēnghuó
Công nghệ này chắc chắn sẽ thay đổi cuộc sống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI