另外
lìngwài
Ngoài ra, hơn nữa
Hán việt: lánh ngoại
HSK4
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
pronoun / adjective
Nghĩa:cái khác, người khác (thường kết hợp với 'de' hoặc số lượng từ).
Ví dụ (3)
zhèjiànyīfutàiguìliǎokànkànlìngwài另外jiànba
Bộ này đắt quá, xem bộ khác (bộ kia) đi.
lìngwài另外deréndōunǎérliǎo
Những người khác đâu cả rồi?
zhèshìlìngwài另外yìhuíshì
Đây là một chuyện khác hẳn (không liên quan).
2
conjunction / adverb
Nghĩa:ngoài ra, hơn nữa (dùng để bổ sung thông tin).
Ví dụ (5)
mǎiliǎoliǎngběnshūlìngwài另外háimǎiliǎoyìxiē
Tôi mua hai cuốn sách, ngoài ra còn mua một ít bút.
lìngwàiháiyǒujiànshìqíngyàotōngzhīdàjiā
Ngoài ra (Hơn nữa), tôi còn một việc muốn thông báo với mọi người.
jīntiāndehuìyìjiùdàozhèlǐlìngwài另外qǐnglājīdàizǒu
Cuộc họp hôm nay đến đây thôi, ngoài ra xin hãy mang rác đi.
zhègeshǒujīhěnhǎoyònglìngwài另外jiàgéguì
Chiếc điện thoại này rất dễ dùng, hơn nữa giá cả cũng không đắt.
chúlezhègebànfǎjiùméiyǒulìngwài另外debànfǎliǎoma
Trừ cách này ra thì không còn cách nào khác nữa sao?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI