喜庆
xǐqìng
Hân hoan, lễ hội
Hán việt: hi khanh
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hân hoan, lễ hội
Ví dụ (3)
chūnjiéde fēnhěnqìng
Không khí Tết rất hân hoan.
hóngchángchánggěirénqìngdegǎn jué
Màu đỏ thường cho người ta cảm giác lễ hội.
hūn xiàn chǎng zhìdeshí fēnqìng
Hiện trường lễ cưới được trang trí rất rộn ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây