qìng
chúc mừng, kỷ niệm
Hán việt: khanh
丶一ノ一ノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Tâm (), giản thể giữ ý tổ chức lớn () dưới mái nhà (广), lễ kỷ niệm .

Thành phần cấu tạo

qìng
chúc mừng, kỷ niệm
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chúc mừng, kỷ niệm
Ví dụ (5)
míng tiānshìxué xiàodeshízhōu niánxiàoqìng
Ngày mai là lễ kỷ niệm 50 năm thành lập trường.
hěnduōjiā bīnchū lezhèshèngdeqìngdiǎn
Rất nhiều khách mời đã tham dự buổi lễ kỷ niệm hoành tráng này.
jiāzài qìng zhùzhè ge biéde zi
Mọi người tụ tập cùng nhau để làm lễ kỷ niệm ngày đặc biệt này.
guó qìng jiéjià menyàojiārén xíng
Vào kỳ nghỉ lễ Quốc khánh, chúng tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình.
shāngchǎngwèi leyíng jiēshízhōu niándiànqìngtuīchūlehěnduōyōu huìhuó dòng
Trung tâm thương mại đã đưa ra rất nhiều chương trình khuyến mãi để chào đón lễ kỷ niệm 10 năm thành lập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây