Liên hệ
走红
zǒuhóng
Nổi tiếng, thịnh hành
Hán việt: tẩu hồng
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Nổi tiếng, thịnh hành
Ví dụ (3)
zhèshǒuzuì jìntūr ánzǒuhóng
Bài hát này gần đây đột nhiên nổi tiếng.
yīnwèiduànshì pínzàiwǎngshàngzǒuhóng
Anh ấy nổi tiếng trên mạng nhờ một đoạn video.
zhèkuǎnchǎn pǐnhěnkuàizǒuhóngshìchǎng
Sản phẩm này nhanh chóng thịnh hành trên thị trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI