Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哎呀
āiyā
ái chà, ôi trời, ô kìa (biểu thị sự ngạc nhiên, kinh ngạc).
Hán việt: ai a
HSK 3 (Khẩu ngữ)HSK7-9
Thán từ

Gợi nhớ

Từ "哎呀" (āiyā) nghĩa là "biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, sợ hãi, đau khổ, phàn nàn, vv.", ghép bởi: 哎 (āi): ôi + 呀 (ya): a.

Thành phần cấu tạo

哎呀
āiyā
biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, sợ hãi, đau khổ, phàn nàn, vv.
口
艾
牙

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
thán từ
Nghĩa:ái chà, ôi trời, ô kìa (biểu thị sự ngạc nhiên, kinh ngạc).
Ví dụ (6)
āi哎yā呀,nǐ你zěn me怎么lái来le了?
Ô kìa, sao bạn lại đến đây?
āi哎yā呀,zhè这huār花z儿hēn真piào liang漂亮!
Ái chà, bông hoa này đẹp quá!
āi哎yā呀,shí jiān时间guò过de得zhēn真kuài快。
Ôi trời, thời gian trôi nhanh thật đấy.
āi哎yā呀,wǒ我jìngr án竟然wàng忘le了dài带qián钱bāo包。
Chết cha (Ối trời), tôi lại quên mang ví rồi.
āi哎yā呀,bù dé liǎo不得了le了!
Ôi trời ơi, nguy to rồi/không xong rồi!
2
thán từ
Nghĩa:ui da, ối, than ôi (biểu thị đau đớn, phàn nàn, tiếc nuối).
Ví dụ (6)
āi哎yā呀,hǎo好téng疼!
Ui da, đau quá!
āi哎yā呀,wǒ我de的dù zi肚子bù不shū fu舒服。
Ui cha, bụng tôi khó chịu quá.
āi哎yā呀,nǐ你zěn me怎么bǎ把shuǐ水sǎ洒le了?
Ối giời, sao bạn lại làm đổ nước ra rồi?
āi哎yā呀,zhēn真dǎo méi倒霉。
Than ôi (Hazz), xui xẻo thật.
āi哎yā呀,bié别cuī催wǒ我le了。
Ối giời ơi, đừng có giục tôi nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây