黑心
hēixīn
Xấu xa, ác độc
Hán việt: hắc tâm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xấu xa, ác độc
Ví dụ (3)
zhèjiāhēixīnshāng diànmàijiǎhuò
Cửa hàng xấu xa này bán hàng giả.
hēixīnlǎo bǎntuōqiàngōng
Ông chủ xấu xa nợ lương.
néngzuòhēixīnshēng yi
Không được làm ăn thất đức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây