市场
shìchǎng
thị trường, chợ.
Hán việt: thị tràng
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị trường, chợ.
Ví dụ (8)
macàishì chǎngmǎicàile
Mẹ đi chợ rau mua thức ăn rồi.
zhèkuǎnchǎn pǐnzàishì chǎngshànghěnshòuhuān yíng
Sản phẩm này rất được ưa chuộng trên thị trường.
menyàojìn xíngshì chǎngdiào chá
Chúng ta cần tiến hành một cuộc khảo sát thị trường.
zhōng guóshì dexiāo fèishì chǎng
Trung Quốc là một thị trường tiêu dùng khổng lồ.
menyào kāi tuòhǎiwàishì chǎng
Chúng ta phải nỗ lực khai thác thị trường nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây