Liên hệ
出现
chūxiàn
xuất hiện, hiện ra, nảy sinh, có mặt.
Hán việt: xuý hiện
HSK3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, nảy sinh, có mặt.
Ví dụ (9)
tài yángzhōng chū xiàn出现le
Mặt trời cuối cùng cũng xuất hiện rồi.
gōng zuòzhōngchū xiàn出现lexiēwèntí
Trong công việc đã nảy sinh một số vấn đề.
tūr ánchū xiàn出现zàimiànqiánxiàletiào
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi, làm tôi giật cả mình.
zhèzhǒngniǎozhǐzàichūntiānchūxiàn
Loại chim này chỉ xuất hiện vào mùa xuân.
píng shàngchū xiàn出现lecuò dài
Trên màn hình đã hiện ra mã lỗi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI