绿化
lǜhuà
Xanh hóa, phủ xanh
Hán việt: lục hoa
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Xanh hóa, phủ xanh
Ví dụ (3)
chéng shìzhèng zàijìn xíng绿huà
Thành phố đang tiến hành phủ xanh.
xué xiào huà绿huàcāo chǎngzhōu wéi
Trường dự định phủ xanh khu quanh sân vận động.
绿huà měihuàhuán jìng
Việc phủ xanh có thể làm đẹp môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây