Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
食品 【shípǐn】
(Phân tích từ 食品)
Nghĩa từ:
Thực phẩm
Hán việt:
thực phẩm
Lượng từ: 种
Cấp độ:
HSK6
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
chāoshì
超市
lǐ
里
yǒu
有
hěnduō
很多
shípǐn
食品
。
There are many foods in the supermarket.
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm .
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập