Liên hệ
食品
shípǐn
Thực phẩm
Hán việt: thực phẩm
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thực phẩm
Ví dụ (3)
chāo shìliyǒuhěnduōjìn kǒushípǐn
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm nhập khẩu.
shípǐnān quánfēi chángzhòngyào
An toàn thực phẩm rất quan trọng.
zhèzhǒngshípǐnshì ér tóngchī
Loại thực phẩm này phù hợp cho trẻ em ăn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI