食品
shípǐn
Thực phẩm
Hán việt: thực phẩm
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực phẩm
Ví dụ (3)
chāo shìliyǒuhěnduōjìn kǒushípǐn
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm nhập khẩu.
shípǐnān quánfēi chángzhòng yào
An toàn thực phẩm rất quan trọng.
zhèzhǒngshípǐnshì ér tóngchī
Loại thực phẩm này phù hợp cho trẻ em ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây