Chi tiết từ vựng

食品 【shípǐn】

heart
(Phân tích từ 食品)
Nghĩa từ: Thực phẩm
Hán việt: thực phẩm
Lượng từ: 种
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chāoshì
超市
yǒu
hěnduō
很多
shípǐn
食品
There are many foods in the supermarket.
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm .
Bình luận