Liên hệ
外遇
wàiyù
Quan hệ ngoài luồng
Hán việt: ngoại ngộ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ ngoài luồng
Ví dụ (3)
wàihuìshāng hàijiā tíngguānxi
Quan hệ ngoài luồng sẽ làm tổn thương quan hệ gia đình.
 xiànzhàng fuyǒuwài
Cô ấy phát hiện chồng có quan hệ ngoài luồng.
zhètǎo lùnhūn yīnzhōngdewàiwèntí
Bộ phim này bàn về vấn đề ngoại tình trong hôn nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI