zhōng
Trung thành
Hán việt: trung
丨フ一丨丶フ丶丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim () luôn ở giữa () không nghiêng, lòng son sắt thủy chung, trung thành .

Thành phần cấu tạo

zhōng
Trung thành
Trung
Giữa / âm đọc (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Trung thành
Ví dụ (5)
gǒushìrénlèizuìzhōngchéngdepéngyǒu
Chó là người bạn trung thành nhất của con người.
yìzhízhōngyúzìjǐdeyuánzé
Anh ấy luôn trung thành với nguyên tắc của bản thân.
jūnrénshìsǐwèiguójìnzhōng
Quân nhân thề chết tận trung với đất nước.
shìdeyíwèizhōngshídúzhě
Cô ấy là một độc giả trung thành của tôi.
qíshìfāshìxiàozhōngguówáng
Hiệp sĩ thề trung thành với nhà vua.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI