zhōng
Trung thành
Hán việt: trung
丨フ一丨丶フ丶丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim () luôn ở giữa () không nghiêng, lòng son sắt thủy chung, trung thành .

Thành phần cấu tạo

zhōng
Trung thành
Trung
Giữa / âm đọc (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trung thành
Ví dụ (5)
gǒushìrén lèizuìzhōng chéngdepéng yǒu
Chó là người bạn trung thành nhất của con người.
zhízhōng deyuán
Anh ấy luôn trung thành với nguyên tắc của bản thân.
jūnrénshìwèiguójìnzhōng
Quân nhân thề chết tận trung với đất nước.
shìdewèizhōng shízhě
Cô ấy là một độc giả trung thành của tôi.
shì shìxiàozhōngguó wáng
Hiệp sĩ thề trung thành với nhà vua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây