Liên hệ
正直
zhèngzhí
Chính trực, thẳng thắn
Hán việt: chinh trị
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Chính trực, thẳng thắn
Ví dụ (3)
wéirénzhèngzhí
Anh ấy là người chính trực.
zhèngzhídeguānyuánhuìjiē shòuhuìlù贿
Quan chức chính trực sẽ không nhận hối lộ.
xīn shǎngdezhèngzhíxìnggé
Cô ấy trân trọng tính cách thẳng thắn chính trực của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI