坏蛋
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 坏蛋
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Kẻ xấu, tên đểu
Ví dụ (3)
故事里的坏蛋最后失败了。
Kẻ xấu trong câu chuyện cuối cùng đã thất bại.
别相信那个坏蛋的话。
Đừng tin lời tên xấu xa kia.
孩子们一起打败了坏蛋。
Bọn trẻ cùng nhau đánh bại kẻ xấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây