传说
chuánshuō
truyền thuyết, huyền thoại, truyện cổ tích.
Hán việt: truyến duyệt
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:truyền thuyết, huyền thoại, truyện cổ tích.
Ví dụ (4)
guān zhèzuòshānyǒuměi dechuán shuō
Về ngọn núi này, có một truyền thuyết rất đẹp.
zhèzhǐshìmín jiānchuán shuōshì shǐshì shí
Đây chỉ là một truyền thuyết dân gian, không phải sự thật lịch sử.
zhōng guóyǒuhěnduōzhù míngdeshén huàchuán shuō
Trung Quốc có rất nhiều truyền thuyết thần thoại nổi tiếng.
zài menháng shìchuán shuō
Anh ấy là một huyền thoại trong ngành của chúng tôi.
2
động từ
Nghĩa:nghe đồn, tương truyền, người ta nói rằng.
Ví dụ (4)
chuán shuōzhè qiánshìpiànhǎi
Tương truyền nơi đây trước kia là một vùng biển lớn.
suīránshìchuán shuōdànyǒufēndào
Tuy là lời đồn đại, nhưng cũng có vài phần đạo lý.
guǎnshìqīnyǎnsuǒjiànhái shìchuán shuōdōuxiāng xìn
Cho dù là tận mắt nhìn thấy hay là nghe đồn, tôi đều tin.
zhèjiùshìchuán shuōzhōngdegōng fuma
Đây chính là cái gọi là 'Kungfu' trong truyền thuyết sao?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây