Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chídào
HSK 3
đến muộn, đi trễ, muộn.
Hán Việt:TRÌ ĐÁO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+尺Xích+至Chí+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

迟到
chídào
đến muộn
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
尺
Xíchchǐ
Thước / âm đọc (phía trên)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chízhì
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao, chính xác (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân trên đường (辶) mà cứ đủng đỉnh đo đếm từng thước một (尺) nên bị chậm trễ (迟: trì - muộn màng), đến khi đặt chân tới (至) đúng vạch đích (刂) (到: đáo - đến nơi) thì giờ hẹn đã qua mất — đó chính là "đến muộn" (迟到).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đến muộn, đi trễ, muộn.
ENTiếng Anh:To arrive late, to be late.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
duìbùqǐ对不起,wǒ我chídào迟到le了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Sorry, I'm late.
#2
shàngbān上班búyào不要chídào迟到。
Đi làm đừng có đến muộn.
Don't be late for work.
#3
yīnwèi因为dǔchē堵车,tā他chídào迟到le了èrshí二十fēnzhōng分钟。
Vì tắc đường, anh ấy đã đến muộn 20 phút.
Because of traffic, he was twenty minutes late.
#4
kāihuì开会chídào迟到shì是bù不lǐmào礼貌de的。
Đi họp muộn là bất lịch sự.
It is impolite to be late for a meeting.
#5
tā他cónglái从来bù不chídào迟到。
Anh ấy chưa bao giờ đi trễ.
He is never late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây