Hán Việt:TRÌ ĐÁO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+尺Xích+至Chí+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

迟到
đến muộn, đi trễ, muộn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đến muộn, đi trễ, muộn.
ENTiếng Anh:To arrive late, to be late.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
对不起,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Sorry, I'm late.
#2
上班不要迟到。
Đi làm đừng có đến muộn.
Don't be late for work.
#3
因为堵车,他迟到了二十分钟。
Vì tắc đường, anh ấy đã đến muộn 20 phút.
Because of traffic, he was twenty minutes late.
#4
开会迟到是不礼貌的。
Đi họp muộn là bất lịch sự.
It is impolite to be late for a meeting.
#5
他从来不迟到。
Anh ấy chưa bao giờ đi trễ.
He is never late.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

