迟到
chídào
đến muộn, đi trễ, muộn.
Hán việt: khích đáo
HSK 3
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến muộn, đi trễ, muộn.
Ví dụ (8)
duì bu chí dàole
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
shàng bānyàochí dào
Đi làm đừng có đến muộn.
yīnwèi chēchí dàoleèrshí fēnzhōng
Vì tắc đường, anh ấy đã đến muộn 20 phút.
kāihuìchí dàoshì màode
Đi họp muộn là bất lịch sự.
cóng láichí dào
Anh ấy chưa bao giờ đi trễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây