Chi tiết từ vựng

男生 【nánshēng】

heart
(Phân tích từ 男生)
Nghĩa từ: Học sinh nam, cậu bé
Hán việt: nam sanh
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nánshēngsùshè
男生宿舍
hěn
gānjìng
干净
The male dormitory is very clean.
Ký túc xá nam rất sạch sẽ.
Bình luận