男生
nánshēng
Học sinh nam, cậu bé
Hán việt: nam sanh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học sinh nam, cậu bé
Ví dụ (3)
bānyǒuèrshínánshēng
Trong lớp có hai mươi học sinh nam.
genánshēngpǎohěnkuài
Bạn nam kia chạy rất nhanh.
nánshēngmenzhèng zài lán qiú
Các bạn nam đang chơi bóng rổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây