Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
男生 【nánshēng】
(Phân tích từ 男生)
Nghĩa từ:
Học sinh nam, cậu bé
Hán việt:
nam sanh
Lượng từ: 个
Cấp độ:
HSK6
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
nánshēngsùshè
男生
宿舍
hěn
很
gānjìng
干净
The male dormitory is very clean.
Ký túc xá nam rất sạch sẽ.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập