Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出众
chūzhòng
Xuất chúng, nổi bật
Hán việt: xuý chúng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "出众" (chūzhòng) nghĩa là "Xuất chúng, nổi bật", ghép bởi: 出 (chū): ra + 众 (zhòng): Đám đông.

Thành phần cấu tạo

出众
chūzhòng
Xuất chúng, nổi bật
凵
屮
人
从

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xuất chúng, nổi bật
Ví dụ (3)
tā她de的chéng jì成绩hěn很chū出zhòng众。
Thành tích của cô ấy rất nổi bật.
tā他zài在tóng xué同学zhōng中néng lì能力chū出zhòng众。
Năng lực của anh ấy nổi bật trong các bạn học.
zhè这wèi位yǎn yuán演员wài biǎo外表chū出zhòng众。
Diễn viên này có ngoại hình nổi bật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây