人品
rénpǐn
Nhân phẩm, phẩm chất
Hán việt: nhân phẩm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân phẩm, phẩm chất
Ví dụ (3)
derénpǐnhěnhǎo
Nhân phẩm của anh ấy rất tốt.
jiāopéng yǒuyàokànrénpǐn
Kết bạn phải xem phẩm chất con người.
jiādōuxiāng xìnderénpǐn
Mọi người đều tin vào nhân phẩm của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây