电池
diànchí
pin, acquy
Hán việt: điện trì
节, 组
HSK 4 (Công nghệ/Đời sống)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:pin, ắc quy.
Ví dụ (8)
deshǒujīméidiànliǎoxūyàohuàndiànchí
Điện thoại của tôi hết pin rồi, cần thay pin.
yáokòngqìxūyàoliǎngjiéwǔhàodiànchí
Điều khiển từ xa cần hai cục pin tiểu (pin AA).
zhèzhǒngdiànchí电池kěyǐchōngdiànma
Loại pin này có thể sạc được không?
zhèliàngdiàndòngchēshǐyòng使deshìlǐdiànchí
Chiếc xe điện này sử dụng pin Lithium.
fèijiùdiànchí电池búyàoluànrēng
Pin cũ hỏng đừng vứt lung tung (gây ô nhiễm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI