Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Công nghệ/Đời sống)
diànchí
HSK 4 (Công nghệ/Đời sống)
pin, ắc quy.
Hán Việt:ĐIỆN TRÌ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật • chữ 电+乚Nét móc • chữ 电+氵Thủy • chữ 池+也Dã • chữ 池

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

电池
diànchí
pin, acquy
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)rì
Đám mây sấm sét (phía trên)
Bộ Nhật (biến thể)
乚
Nét mócháo
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
池
chí • trì
ao
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
也
Dãyě
Cũng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "电池" (diànchí) mang nghĩa "pin, acquy", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 池 (chí - trì): "ao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 池: Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:pin, ắc quy.
ENTiếng Anh:Battery, cell.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的shǒujī手机méi没diàn电le了,xūyào需要huàn换diànchí电池。
Điện thoại của tôi hết pin rồi, cần thay pin.
My phone is dead and needs a new battery.
#2
yáokòngqì遥控器xūyào需要liǎng两jié节wǔhào五号diànchí电池。
Điều khiển từ xa cần hai cục pin tiểu (pin AA).
The remote control needs two AA batteries.
#3
zhè这zhǒng种diànchí电池kěyǐ可以chōngdiàn充电ma吗?
Loại pin này có thể sạc được không?
Can this type of battery be recharged?
#4
zhè这liàng辆diàndòngchē电动车shǐyòng使用de的shì是lǐdiànchí锂电池。
Chiếc xe điện này sử dụng pin Lithium.
This electric vehicle uses a lithium battery.
#5
fèijiù废旧diànchí电池búyào不要luàn乱rēng扔。
Pin cũ hỏng đừng vứt lung tung (gây ô nhiễm).
Don't throw away used batteries carelessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây