Phân tích từ 电池
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho tập hợp, nhóm người hoặc vật thành bộ (như bộ sofa, bộ pin, nhóm người).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 组 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一组沙发
một bộ ghế sofa
一组运动员
một nhóm vận động viên
几组反义词
vài bộ từ trái nghĩa
一组柜台
một dãy quầy hàng
一组电池
một bộ pin
一组诗
một chùm thơ / tập thơ
Dùng cho những vật được chia thành từng đốt, đoạn, hoặc tiết học (như tiết học, toa tàu, quả pin, đốt tre).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 节 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
四节电池
bốn quả pin / viên pin
三节骨头
ba khúc xương / khớp xương
两节竹子
hai đốt tre / khúc tre
一节车厢
một toa tàu
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:pin, ắc quy.
Ví dụ (8)
我的手机没电了,需要换电池。
Điện thoại của tôi hết pin rồi, cần thay pin.
遥控器需要两节五号电池。
Điều khiển từ xa cần hai cục pin tiểu (pin AA).
这种电池可以充电吗?
Loại pin này có thể sạc được không?
这辆电动车使用的是锂电池。
Chiếc xe điện này sử dụng pin Lithium.
废旧电池不要乱扔。
Pin cũ hỏng đừng vứt lung tung (gây ô nhiễm).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây