电池
diànchí
pin, ắc quy.
Hán việt: điện trì
,
HSK 4 (Công nghệ/Đời sống)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho tập hợp, nhóm người hoặc vật thành bộ (như bộ sofa, bộ pin, nhóm người).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 组 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一组沙发
một bộ ghế sofa
一组运动员
một nhóm vận động viên
几组反义词
vài bộ từ trái nghĩa
一组柜台
một dãy quầy hàng
一组电池
một bộ pin
一组诗
một chùm thơ / tập thơ
jié

Dùng cho những vật được chia thành từng đốt, đoạn, hoặc tiết học (như tiết học, toa tàu, quả pin, đốt tre).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 节 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

四节电池
bốn quả pin / viên pin
三节骨头
ba khúc xương / khớp xương
两节竹子
hai đốt tre / khúc tre
一节车厢
một toa tàu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pin, ắc quy.
Ví dụ (8)
deshǒu méidiànle yàohuàndiàn chí
Điện thoại của tôi hết pin rồi, cần thay pin.
yáo kòng yàoliǎngjiéhàodiàn chí
Điều khiển từ xa cần hai cục pin tiểu (pin AA).
zhèzhǒngdiàn chí chōngdiànma
Loại pin này có thể sạc được không?
zhèliàngdiàndòngchēshǐ yòng使deshìdiàn chí
Chiếc xe điện này sử dụng pin Lithium.
fèijiùdiàn chíyàoluànrēng
Pin cũ hỏng đừng vứt lung tung (gây ô nhiễm).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây