池
Gợi nhớ
Nước (氵) đọng trong chỗ trũng (也), vùng nước nhỏ yên tĩnh, ao 池, hồ.
Thành phần cấu tạo
池
ao, hồ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (19)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ao, hồ
Ví dụ (5)
这个池塘里有很多鱼。
Trong ao này có rất nhiều cá.
夏天我喜欢去游泳池游泳。
Mùa hè tôi thích đi bơi ở hồ bơi.
公园里有一个很大的水池。
Trong công viên có một hồ nước rất lớn.
她坐在荷花池边看书。
Cô ấy ngồi đọc sách bên bờ ao sen.
爷爷在后院建了一个小鱼池。
Ông nội đã xây một ao cá nhỏ ở sân sau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây