chí
ao, hồ
Hán việt: trì
丶丶一フ丨フ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () đọng trong chỗ trũng (), vùng nước nhỏ yên tĩnh, ao , hồ.

Thành phần cấu tạo

chí
ao, hồ
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Cũng / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ao, hồ
Ví dụ (5)
zhè gechí tángyǒuhěnduō
Trong ao này có rất nhiều cá.
xiàtiān huanyóu yǒngchíyóu yǒng
Mùa hè tôi thích đi bơi ở hồ bơi.
gōng yuányǒuhěndeshuǐchí
Trong công viên có một hồ nước rất lớn.
zuòzàihuāchíbiānkànshū
Cô ấy ngồi đọc sách bên bờ ao sen.
yezàihòuyuànjiànlexiǎochí
Ông nội đã xây một ao cá nhỏ ở sân sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây