池
丶丶一フ丨フ
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) đọng trong chỗ trũng (也), vùng nước nhỏ yên tĩnh, ao 池, hồ.
Thành phần cấu tạo
池
ao, hồ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ao, hồ
Ví dụ (5)
这个池塘里有很多鱼。
Trong ao này có rất nhiều cá.
夏天我喜欢去游泳池游泳。
Mùa hè tôi thích đi bơi ở hồ bơi.
公园里有一个很大的水池。
Trong công viên có một hồ nước rất lớn.
她坐在荷花池边看书。
Cô ấy ngồi đọc sách bên bờ ao sen.
爷爷在后院建了一个小鱼池。
Ông nội đã xây một ao cá nhỏ ở sân sau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây