心思
xīnsī
Tư tưởng, suy nghĩ
Hán việt: tâm tai
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tư tưởng, suy nghĩ
Ví dụ (3)
cāitòudexīn
Tôi không đoán được suy nghĩ của anh ấy.
xīndōufàngzàixué shàng
Cô ấy đặt hết tâm trí vào học tập.
biélàng fèixīnzàixiǎoshìshàng
Đừng lãng phí tâm tư vào chuyện nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây