Chi tiết từ vựng
暗示 【ànshì】


(Phân tích từ 暗示)
Nghĩa từ: Gợi ý, ám chỉ
Hán việt: ám kì
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
他
的话
中
似乎
有些
暗示。
It seems there are some hints in his words.
Có vẻ như có một số ám chỉ trong lời của anh ấy.
请
不要
对
我
的
意图
做
任何
暗示。
Please don't hint at any of my intentions.
Làm ơn đừng ám chỉ bất kỳ ý định nào của tôi.
她
通过
微笑
向
我
暗示。
She hinted at me with a smile.
Cô ấy đã ám chỉ với tôi qua nụ cười.
Bình luận