暗示
ànshì
ám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm, ám thị (tâm lý).
Hán việt: ám kì
HSK6
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm, ám thị (tâm lý).
Ví dụ (8)
yòngyǎn shénàn shìyàoshuō huà
Anh ấy dùng ánh mắt ra hiệu (ám thị) cho tôi đừng nói chuyện.
zhèzhǒng dexīn àn shìnéngbāng zhùzhànshèngkǒng
Sự ám thị tâm lý tích cực này có thể giúp bạn chiến thắng nỗi sợ hãi.
lǎo bǎndehuààn shìzhekěn énghuìcái yuán
Trong lời nói của ông chủ có ngụ ý (ám chỉ) rằng có thể sẽ cắt giảm nhân sự.
zhǒngzhǒng xiàngàn shìbàofēngjiùyàoláile
Vô số dấu hiệu báo trước (ngầm chỉ) rằng cơn bão sắp tới.
jīngduōàn shìledànjiùshìdǒng
Tôi đã gợi ý khéo anh ấy nhiều lần rồi, nhưng anh ấy vẫn cứ không hiểu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây