Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 相亲
【相親】
HSK1
相亲
xiāngqīn
Hẹn hò mai mối
Hán việt:
tương thân
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 相亲
亲
【qīn / qìng】
thân thiết; người thân; hôn
相
【xiāng】
lẫn nhau; tướng mạo; quan tướng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 相亲
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Hẹn hò mai mối
Ví dụ (3)
tā
她
zhōu
mò
周
末
yào
要
qù
去
xiāng
相
qīn
亲
。
Cuối tuần cô ấy đi xem mắt.
tā
他
men
们
shì
是
tōng
guò
通
过
xiāng
相
qīn
亲
rèn
shí
认
识
de
的
。
Họ quen nhau qua xem mắt.
tā
他
duì
对
xiāng
相
qīn
亲
bù
不
tài
太
gǎn
xìng
qù
感
兴
趣
。
Anh ấy không mấy hứng thú với xem mắt.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây