Liên hệ
sòng
tặng, biếu, cho (đồ vật, quà cáp).
Hán việt: tống
丶ノ一一ノ丶丶フ丶
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đi () đến mang theo quà liên quan () đến tình cảm, mang đồ đến tận nơi cho ai đó là tặng , giao, tiễn.

Thành phần cấu tạo

sòng
tặng, đưa, tiễn, giao
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tặng, biếu, cho (đồ vật, quà cáp).
Ví dụ (7)
xiǎngsònggěifèn biédeshēng lǐwù
Tôi muốn tặng cho bạn một món quà sinh nhật đặc biệt.
zhèshùxiānhuāshìnánpéng yousònggěide
Bó hoa tươi này là bạn trai tặng cho cô ấy.
mǎisòngfēi chánghuásuàn
Mua một tặng một, vô cùng hời.
zhèshìpéng yousòngdeshūháiméikànne
Đây là cuốn sách bạn tôi tặng, tôi vẫn chưa đọc.
wèi legǎn xièjué dìngsòngzhāngpiào
Để cảm ơn bạn, tôi quyết định tặng bạn một tấm vé.
2
động từ (giao hàng, mang)
Nghĩa:đưa, giao, chuyển (hàng hóa, tin tức), đưa ai đó đến đâu.
Ví dụ (7)
qǐngbāngzhèfènwén jiànsòngdàobàngōngshì
Làm ơn giúp tôi đưa tài liệu này đến văn phòng.
 baměi tiānzǎo shangkāichēsòngxuéxiào
Bố lái xe đưa tôi đến trường vào mỗi buổi sáng.
wàimàixiǎozhèng zàigěisòngfàn
Anh shipper đang giao bữa trưa cho tôi.
hái zishēng bìnglekuàisòngyīyuàn
Con ốm rồi, mau đưa đến bệnh viện đi!
huìàn shíhuòsòngdàode
Tôi sẽ giao hàng đến đúng giờ.
3
động từ (see, off)
Nghĩa:tiễn, tiễn chân (người đi xa hoặc khách ra về).
Ví dụ (7)
míng tiānyào chǎngsòngpéngyou
Ngày mai tôi phải ra sân bay tiễn một người bạn.
biésòngleqǐngliú
Đừng tiễn nữa, xin hãy dừng bước (khách nói với chủ nhà).
 zhísòngzàiménkǒucáihuílái
Tôi tiễn anh ấy ra tận cổng lớn rồi mới quay lại.
 shǐ使xiàyǔyàosòngsong
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi tiễn anh ấy một chút.
yòngsòng néngzǒu
Không cần tiễn đâu, tôi tự đi được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI