坏事
huàishì
việc xấu
Hán việt: bôi sự
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:việc xấu, chuyện xấu, điều ác.
Ví dụ (6)
hǎoshìchūménhuàishì坏事chuánqiānlǐ
Tiếng lành đồn gần, tiếng dữ đồn xa (Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm).
cóngláibùzuòhuàishì
Anh ấy chưa bao giờ làm việc xấu.
zhèbùyídìngshìjiànhuàishì
Đây cũng chưa chắc đã là một chuyện xấu (trong cái rủi có cái may).
zuòhuàishì坏事derénzhōngjiūhuìshòudàochéngfá
Kẻ làm điều ác cuối cùng cũng sẽ bị trừng phạt.
huàishì坏事biànhǎoshì
Chuyện xấu biến thành chuyện tốt (Biến nguy thành cơ).
2
Động từ
Nghĩa:làm hỏng việc, hư sự.
Ví dụ (3)
tàichōngdòngliǎozhèyànghuìhuàishì坏事de
Bạn bốc đồng quá, như thế sẽ làm hỏng việc đấy.
chéngshìbùzúbàishìyǒuyú
Thành công thì ít, thất bại (phá hoại) thì nhiều (Làm thì chẳng được, phá thì có thừa).
yīnwèiyìdiǎnxiǎoshūhūérhuàiliǎodàshì
Vì một chút sơ suất nhỏ mà làm hỏng việc lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI