表明
biǎomíng
Biểu thị, làm rõ
Hán việt: biểu minh
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tỏ rõ, chứng tỏ, biểu thị, cho thấy (rõ ràng).
Ví dụ (8)
zhǒngzhǒngjìxiàngbiǎomíngjīngjìzhèngzàifùsū
Mọi dấu hiệu đều cho thấy, nền kinh tế đang phục hồi.
yǐjīngxiànglǐngdǎobiǎomíng表明liǎozìjǐdetàidù
Anh ấy đã bày tỏ rõ thái độ của mình với lãnh đạo.
zhèfēngxìnbiǎomíng表明shìwúgūde
Bức thư này chứng tỏ anh ấy là vô tội.
yánjiūbiǎomíngxīyānyǒuhàijiànkāng
Nghiên cứu chỉ rõ, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
xiǎngbiǎomíng表明yíxiàdelìchǎng
Tôi muốn làm rõ lập trường của mình một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI