路过
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Đi ngang qua, qua đường
Ví dụ (3)
我路过商店时买了面包。
Khi đi ngang qua cửa hàng, tôi mua bánh mì.
他每天都路过这条街。
Anh ấy ngày nào cũng đi ngang qua con phố này.
如果路过我家,请进来坐坐。
Nếu đi ngang qua nhà tôi, hãy vào ngồi chơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây