告别
HSK5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 告别
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cáo biệt, từ biệt, tạm biệt, chia tay (người, nơi chốn, thói quen, quá khứ).
Ví dụ (8)
我是来向大家告别的。
Tôi đến để nói lời tạm biệt với mọi người.
他依依不舍地告别了家乡。
Anh ấy lưu luyến không rời nói lời từ biệt quê hương.
我们要学会向过去告别,重新开始。
Chúng ta phải học cách tạm biệt quá khứ để bắt đầu lại từ đầu.
爷爷安详地告别了这个世界。
Ông nội đã thanh thản từ biệt thế giới này (nói giảm nói tránh về cái chết).
为了健康,他决定告别烟酒。
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định từ bỏ (chia tay) thuốc lá và rượu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây